TanroDictionary Sổ từ

議決 ぎけつ

NGHỊ QUYẾT

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. nghị quyết, sự biểu quyếtdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. resolution; decision; votedanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Biểu quyết, nghị quyết": 「議決する」 — biểu quyết; 「議決権」 — quyền biểu quyết; 「全会一致で議決」 — biểu quyết nhất trí.

Ví dụ

  1. 株主には議決権がある。

    Cổ đông có quyền biểu quyết.

  2. 予算案は全会一致で議決された。

    Dự thảo ngân sách được biểu quyết thông qua nhất trí.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「議決」

議決

ぎけつする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to pass a resolution

Ví dụ

  • 毎月勤労統計調査の不正が問題になった際、参議院は政府に対して警告決議を議決しました。When fraud in the Monthly Labor Statistics Survey became an issue, the House of Councillors passed a resolution warning the government.

Chữ Hán trong từ

議
NGHỊ On: ギ Kun: – deliberation; consultation; debate; consideration 20 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
決
QUYẾT On: ケツ Kun: き.める、-ぎ.め、き.まる、さ.く decide; fix; agree upon; appoint 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗