筋
Chữ Hán 筋 CÂN
- Âm On
- キン
- Âm Kun
- すじ
- Nghĩa (Anh)
- muscle; sinew; tendon; fiber; plot; plan; descent
- Số nét
- 12
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 筋 26 từ
- 筋すじcơ, gân
- 筋肉きんにくcơ bắp
- 筋道すじみちlẽ phải, logic, lý lẽ
- 粗筋あらすじcốt truyện, đại ý, tóm tắt
- 鉄筋てっきんcốt thép
- 一筋ひとすじmột đường, một sợi, một tia
- 大筋おおすじđại cương, nội dung chính
- 心筋しんきんcơ tim
- 筋力きんりょくsức mạnh cơ bắp
- 背筋せすじsống lưng, xương sống
- 道筋みちすじlộ trình, đường đi
- 売れ筋うれすじmặt hàng bán chạy
- 消息筋しょうそくすじnguồn tin thạo tin
- 筋書きすじがきtóm tắt cốt truyện, đại cương
- 売れ筋ランキングうれすじランキングbảng xếp hạng sản phẩm bán chạy
- 家筋いえすじdòng dõi, gia hệ
- 本筋ほんすじmạch chính
- 筋合すじあいlý do, quyền
- 筋金すじがねthanh kim loại gia cố
- 腹筋ふっきんcơ bụng
- 血筋ちすじdòng dõi, huyết thống
- 首筋くびすじgáy, sau cổ
- 一筋縄ひとすじなわsợi dây
- 筋肉質きんにくしつcơ bắp, vạm vỡ
- 筋違いすじちがいsự trẹo gân, chuột rút
- 心筋梗塞しんきんこうそくnhồi máu cơ tim