網
Chữ Hán 網 VÕNG
- Âm On
- モウ
- Âm Kun
- あみ
- Nghĩa (Anh)
- netting; network
- Số nét
- 14
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 網 17 từ
- 網あみlưới, mạng lưới
- 網羅もうらsự bao quát, bao gồm toàn bộ
- 網戸あみどcửa lưới chống muỗi
- 網膜もうまくvõng mạc
- 金網かなあみlưới thép, lưới kim loại
- 交通網こうつうもうmạng lưới giao thông
- 通信網つうしんもうmạng lưới viễn thông
- 投網とあみlưới quăng, chài
- 網棚あみだなgiá để hành lý
- 網目あみめmắt lưới
- まき網まきあみlưới vây
- 刺し網さしあみlưới rê
- 定置網ていちあみlưới cố định, đăng đáy
- 流し網ながしあみlưới trôi
- 鉄条網てつじょうもうhàng rào dây thép gai
- 鉄道網てつどうもうmạng lưới đường sắt
- 底引き網そこびきあみlưới kéo đáy