耳
Chữ Hán 耳 NHĨ
- Âm On
- ジ
- Âm Kun
- みみ
- Nghĩa (Anh)
- ear
- Số nét
- 6
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 耳 18 từ
耳みみtai
- 耳元みみもとsát bên tai
- 耳よりみみよりđáng nghe, hấp dẫn
- 耳障りみみざわりchói tai, khó nghe
- 耳鼻科じびかkhoa tai mũi họng
- 土耳古トルコThổ Nhĩ Kỳ
- 日耳曼ゲルマンGerman
- 白耳義ベルギーnước Bỉ
- 中耳ちゅうじtai giữa
- 内耳ないじtai trong
- 初耳はつみみlần đầu nghe thấy
- 耳目じもくtai mắt
- 中耳炎ちゅうじえんviêm tai giữa
- 牛耳るぎゅうじるnắm quyền, chi phối, cầm trịch
- 耳打ちみみうちsự thì thầm vào tai
- 耳飾りみみかざりhoa tai, khuyên tai
- 耳慣れるみみなれるnghe quen tai
- 耳鼻咽喉科じびいんこうかkhoa tai mũi họng