腕
Chữ Hán 腕 OẢN
- Âm On
- ワン
- Âm Kun
- うで
- Nghĩa (Anh)
- arm; ability; talent
- Số nét
- 12
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 腕 16 từ
- 腕うでcánh tay
- 腕前うでまえtay nghề, năng lực, kỹ năng
- 腕力わんりょくsức mạnh cơ bắp
- 腕白わんぱくnghịch ngợm, tinh nghịch
- 腕時計うでどけいđồng hồ đeo tay
- 両腕りょううでhai cánh tay
- 右腕みぎうでcánh tay phải
- 左腕ひだりうでcánh tay trái
- 手腕しゅわんnăng lực, tài cán
- 敏腕びんわんtài năng, giỏi giang
- 片腕かたうでmột cánh tay
- 細腕ほそうでcánh tay mảnh khảnh
- 腕章わんしょうbăng đeo tay
- 鉄腕てつわんcánh tay thép
- 腕組みうでぐみkhoanh tay
- 腕立て伏せうでたてふせchống đẩy, hít đất