荷
Chữ Hán 荷 HÀ
- Âm On
- カ
- Âm Kun
- に
- Nghĩa (Anh)
- baggage; shoulder-pole load; bear (a burden); shoulder (a gun); load; cargo; freight
- Số nét
- 10
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 荷 19 từ
- 荷にhành lý, hàng hoá, hàng chở
- 入荷にゅうかhàng về, nhập hàng
- 出荷しゅっかsự xuất hàng, giao hàng
- 荷札にふだnhãn hàng, thẻ hành lý
- 荷物にもつhành lý, đồ đạc, bưu kiện
- 荷造りにづくりsự đóng gói hàng
- 荷台にだいthùng xe tải, baga xe đạp, giá nóc xe
- 負荷ふかsự gánh vác, đảm nhận, áp đặt
- 重荷おもにgánh nặng, hàng nặng
- 集荷しゅうかsự thu gom hàng hóa, nhận đặt chở hàng
- 稲荷いなりthần Inari
- 茗荷みょうがgừng myoga
- 荷主にぬしchủ hàng, người gửi hàng
- 荷役にやくsự bốc dỡ hàng
- 電荷でんかđiện tích
- 手荷物てにもつhành lý xách tay
- 積み荷つみにhàng hóa chở, hàng xếp
- 荷動きにうごきsự lưu chuyển hàng hóa
- 荷揚げにあげsự dỡ hàng, bốc hàng lên bờ