郷
Chữ Hán 郷 HƯƠNG
- Âm On
- キョウ、ゴウ
- Âm Kun
- さと
- Nghĩa (Anh)
- home town; village; native place; district
- Số nét
- 11
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 郷 13 từ
- 故郷ふるさとquê hương, cố hương
- 郷愁きょうしゅうnỗi nhớ quê, hoài niệm
- 郷里きょうりquê nhà, quê hương
- 同郷どうきょうđồng hương
- 郷土きょうどquê hương, nơi sinh
- 帰郷ききょうsự về quê, hồi hương
- 望郷ぼうきょうnỗi nhớ quê
- 水郷すいごうvùng sông nước đẹp, vùng ven hồ, vùng kênh rạch
- 異郷いきょうđất khách, xứ lạ
- 温泉郷おんせんきょうlàng suối nước nóng
- 理想郷りそうきょうmiền đất lý tưởng, thiên đường hạ giới
- 郷土色きょうどしょくmàu sắc địa phương
- 在郷軍人ざいごうぐんじんquân nhân dự bị