銃
Chữ Hán 銃 SÚNG
- Âm On
- ジュウ
- Âm Kun
- つつ
- Nghĩa (Anh)
- gun; arms
- Số nét
- 14
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 銃 20 từ
- 銃じゅうsúng, súng ống
- 小銃しょうじゅうsúng trường
- 拳銃けんじゅうsúng ngắn, súng lục
- 短銃たんじゅうsúng ngắn
- 銃器じゅうきsúng cầm tay, vũ khí nhỏ
- 銃声じゅうせいtiếng súng
- 銃弾じゅうだんđạn súng
- 銃撃じゅうげきsự nổ súng, bắn
- 機関銃きかんじゅうsúng máy
- 機銃きじゅうsúng máy
- 猟銃りょうじゅうsúng săn
- 銃剣じゅうけんlưỡi lê
- 銃口じゅうこうhọng súng
- 銃殺じゅうさつsự xử bắn
- 銃火じゅうかhoả lực súng, tiếng súng
- 銃砲じゅうほうsúng ống, vũ khí
- 銃身じゅうしんnòng súng
- 火縄銃ひなわじゅうsúng hoả mai
- 軽機関銃けいきかんじゅうsúng máy hạng nhẹ
- 重機関銃じゅうきかんじゅうsúng máy hạng nặng