陰
Chữ Hán 陰 ÂM
- Âm On
- イン
- Âm Kun
- かげ、かげ.る
- Nghĩa (Anh)
- shade; yin; negative; sex organs; secret; shadow
- Số nét
- 11
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 陰 16 từ
- 陰かげbóng râm, bóng mát
- 日陰ひかげbóng râm
- 物陰ものかげchỗ khuất, nơi ẩn nấp
- 陰気いんきu ám, ảm đạm, ủ rũ, buồn bã
- お陰様でおかげさまでmay mắn thay, nhờ trời
- 山陰やまかげchỗ khuất bóng núi; nơi núi che chắn
- 陰りかげりbóng tối, bóng mây u ám, sự suy giảm
- 陰口かげぐちnói xấu sau lưng
- 陰謀いんぼうâm mưu, mưu đồ
- お陰でおかげでnhờ có, do
- 木陰こかげbóng cây
- 陰影いんえいbóng, bóng râm, sự u ám
- 陰性いんせいâm tính
- 陰湿いんしつhiểm độc, nham hiểm, lén lút
- 陰陽いんようâm dương, mặt trời và mặt trăng
- 陰イオンいんイオンanion, ion âm