TanroDictionary Sổ từ

ác

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con quạ.danh từ
  2. Miếng gỗ dùng để dòng dây go trong khung cửi.danh từ
  3. Mặt trời.danh từ
  4. Cái thóp trên đầu trẻ mới đẻ.danh từ
  5. Nhánh cây mới đâm ra.danh từ
  6. Có tính hay làm khổ người khác.tính từ い
  7. Dữ dội, có tác hại.tính từ い
  8. Có ý trêu chọc, tinh nghịch.tính từ い

Ví dụ

  1. Ác tắm thì ráo, sáo tắm thì mưa. (tục ngữ)

  2. Cái ác ở khung cửi có hình con quạ

  3. Trông ra ác đã ngậm gương non đoài (Truyện Kiều)

  4. Che cái ác cho cháu.

  5. Cây mới trồng đã đâm nhánh ác.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép