TanroDictionary Sổ từ

ít

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có số lượng nhỏ hoặc thấp hơn mức bình thường.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Ít người đến dự.

  2. Mật ít ruồi nhiều.

  3. Của ít lòng nhiều.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép