TanroDictionary Sổ từ

úng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Úng thuỷ (nói tắt).động từ

Ví dụ

  1. Chiêm khê, mùa úng.

  2. Chống úng cho các ruộng trũng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép