Nghĩa tiếng Việt
- Úng thuỷ (nói tắt).động từ
Ví dụ
-
Chiêm khê, mùa úng.
-
Chống úng cho các ruộng trũng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Chiêm khê, mùa úng.
Chống úng cho các ruộng trũng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép