Nghĩa tiếng Việt
- Đảo xới đất đá lên và đẩy đi nơi khác (thường là để san lấp cho phẳng).động từ
- . Là (quần áo).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Máy ủi.
-
Xe ủi đất.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép