TanroDictionary Sổ từ

ủi

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đảo xới đất đá lên và đẩy đi nơi khác (thường là để san lấp cho phẳng).động từ
  2. . Là (quần áo).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Máy ủi.

  2. Xe ủi đất.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép