TanroDictionary Sổ từ

ửng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bắt đầu hơi đỏ lên.động từ
  2. Có màu đỏ hồng lên, trông thích mắt.tính từ い

Ví dụ

  1. bình minh ửng đỏ

  2. ửng hồng đôi má

  3. trái cam ửng vàng

  4. mặt đỏ ửng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép