Nghĩa tiếng Việt
- Bắt đầu hơi đỏ lên.động từ
- Có màu đỏ hồng lên, trông thích mắt.tính từ い
Ví dụ
-
bình minh ửng đỏ
-
ửng hồng đôi má
-
trái cam ửng vàng
-
mặt đỏ ửng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép