TanroDictionary Sổ từ

と

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. nếu, khitrợ từ · liên từ
  2. vàtrợ từ · liên từ
  3. cùng vớitrợ từ
  4. (trích dẫn) rằngtrợ từ
  5. hễ, một khitrợ từ · liên từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. if; whentrợ từ · liên từ
  2. and; as well astrợ từ · liên từ
  3. with; together with; accompanied bytrợ từ
  4. used for quoting (thoughts, speech, etc.)trợ từ
  5. when; oncetrợ từ · liên từ
  6. with; against; totrợ từ
  7. indicates manner of action; forms an adverb of mannertrợ từ
  8. with; to (as in "similar to"); from (as in "different from"); thantrợ từ

Cách dùng

Trợ từ đa nghĩa: "và" (liệt kê đủ), "cùng với", "rằng" (trích dẫn), "hễ... thì" (điều kiện tất yếu): 「パンと牛乳」; 「友達と行く」; 「行くと言った」; 「春になると暖かくなる」.

Ví dụ

  1. このボタンを押すと、お湯が出ます。

    Hễ ấn nút này là nước nóng chảy ra.

  2. 彼は明日来ると言った。

    Anh ấy nói rằng mai sẽ đến.

  3. 僕と行きたい?

    Do you want to go with me?

  4. 友達と話していた。

    I was talking with a friend.

  5. そよそよと風が吹く。

    The breeze blows gently.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép