TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ ピーチ – quả đào

ピーチ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. quả đàodanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. peachdanh từ
  2. synonym of 桃 (momo): a peach (tree or fruit)danh từ
  3. synonym of 桃色 (momoiro): peach (yellowish-pink to light orange color)danh từ

Cách dùng

"Quả đào" (peach): chủ yếu trong tên đồ uống, bánh kẹo 「ピーチジュース」「ピーチ味」. Nói về quả tươi thường dùng 桃.

Ví dụ

  1. ピーチ味のガムが好きだ。

    Tôi thích kẹo cao su vị đào.

  2. カフェでピーチティーを頼んだ。

    Tôi gọi trà đào ở quán cà phê.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép