TanroDictionary Sổ từ

一 いち

NHẤT

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. một, số 1numeric · tiền tố
  2. giỏi nhất, hạng nhấttrợ từ · hậu tố
  3. thứ nhất, đầu tiêntrợ từ
  4. sự khởi đầudanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. one; 1numeric · tiền tố
  2. besttrợ từ · hậu tố
  3. first; foremosttrợ từ
  4. beginning; startdanh từ
  5. a (single); one (of many)tiền tố
  6. acedanh từ
  7. bottom string (on a shamisen, etc.)danh từ
  8. one (number)chữ Hán

Cách dùng

"Một; nhất": 「一番」 — nhất, số một; 「一度」 — một lần; 「一から」 — từ đầu; 「世界一」 — nhất thế giới. Đọc いち/ひと〜 tùy từ: 一つ (ひとつ), 一人 (ひとり).

Ví dụ

  1. 一からやり直そう。

    Làm lại từ đầu thôi.

  2. ここのラーメンは日本一だ。

    Ramen ở đây ngon nhất Nhật Bản.

  3. 地球の娯楽は宇宙一!

    The entertainments on the earth are the best in the universe!

  4. 世界一かわいいよ。

    It's the cutest in the world.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「一」

一

ひと

Nghĩa tiếng Việt

  1. tiền tố một

Nghĩa tiếng Anh

  1. tiền tố one
  2. số từ one, 1
  3. tiền tố one, single
  4. tiền tố all
  5. tiền tố a bit
  6. tiền tố a certain time
  7. tiền tố an instance of (an event)

Cách dùng

"Một": 「一回」 — một lần; 「一番」 — số một, nhất; 「一人」 — một người; 「一つ」 — một cái. Đọc いち/いっ/ひと tuỳ từ. 「一から」 — từ đầu. 「一」 trong 「一度」 cũng có nghĩa "thử một lần".

Từ gần nghĩa: ワン一つ

Ví dụ

  • もう一度言ってください。Xin hãy nói lại một lần nữa.
  • 一から説明します。Tôi sẽ giải thích từ đầu.
  • 一雨ごとに春が来るspring nears by each rainfall

Chữ Hán trong từ

一
NHẤT On: イチ、イツ Kun: ひと-、ひと.つ one; one radical (no.1) 1 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

一

イー

Nghĩa tiếng Việt

  1. numeric một

Nghĩa tiếng Anh

  1. numeric one
  2. số từ one, 1

Cách dùng

"Một" (いち): 「一番」 — số một; 「一月」 — tháng 1; 「一つ」 (ひとつ); 「一人」 (ひとり). Biến âm: 「一本」 (いっぽん), 「一回」 (いっかい).

Từ gần nghĩa: ワン

Ví dụ

  • 一から十まで数える。Đếm từ 1 đến 10.
  • りんごを一つください。Cho tôi một quả táo.

Chữ Hán trong từ

一
NHẤT On: イチ、イツ Kun: ひと-、ひと.つ one; one radical (no.1) 1 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

一

いっち

Nghĩa tiếng Việt

  1. trạng từ nhất, tốt nhất

Nghĩa tiếng Anh

  1. trạng từ most; best

Cách dùng

"Nhất, số một" (いち, hậu tố): 「日本一」 — nhất Nhật Bản; 「世界一」 — nhất thế giới; 「クラス一」 — nhất lớp.

Từ gần nghĩa: 一番最高

Ví dụ

  • 富士山は日本一高い山だ。Phú Sĩ là núi cao nhất Nhật Bản.
  • 彼はクラス一足が速い。Cậu ấy chạy nhanh nhất lớp.

Chữ Hán trong từ

一
NHẤT On: イチ、イツ Kun: ひと-、ひと.つ one; one radical (no.1) 1 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

一

いつ

Nghĩa tiếng Việt

  1. numeric một
  2. danh từ cùng (một lòng, một đường...)

Nghĩa tiếng Anh

  1. numeric one
  2. danh từ same (mind, path, etc.)
  3. danh từ the same
  4. affix one, 1
  5. affix first, foremost
  6. affix group
  7. affix entirely, wholly
  8. affix other

Chữ Hán trong từ

一
NHẤT On: イチ、イツ Kun: ひと-、ひと.つ one; one radical (no.1) 1 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

一

ひ

Nghĩa tiếng Anh

  1. số từ one, 1

Chữ Hán trong từ

一
NHẤT On: イチ、イツ Kun: ひと-、ひと.つ one; one radical (no.1) 1 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

一

ひい

Nghĩa tiếng Anh

  1. số từ one, 1

Chữ Hán trong từ

一
NHẤT On: イチ、イツ Kun: ひと-、ひと.つ one; one radical (no.1) 1 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

一

はじめ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a unisex given name
  2. tên riêng a surname

Chữ Hán trong từ

一
NHẤT On: イチ、イツ Kun: ひと-、ひと.つ one; one radical (no.1) 1 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗