TanroDictionary Sổ từ

上乗せ うわのせ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự cộng thêm, tăng thêmdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. adding (an extra amount); increasing; tacking on (a charge)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. a fee, premium, extra costdanh từ

Cách dùng

"Cộng thêm, tăng thêm": 「料金に上乗せする」 — cộng vào phí; 「ボーナスの上乗せ」.

Ví dụ

  1. 送料が代金に上乗せされた。

    Phí vận chuyển đã được cộng thêm vào tiền hàng.

  2. 給料に手当を上乗せする。

    Cộng thêm phụ cấp vào lương.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「上乗せ」

上乗せ

うわのせする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ add to the regular amount of money

Ví dụ

  • これまでずっと安かったのが、支援金分を上乗せして、更に払うお金も明確に増えますし。Amounts going to support funds will be tacked on to things that had always been cheap, and the money you will have to pay will clearly increase more and more.

Chữ Hán trong từ

上
THƯỢNG, THƯỚNG On: ジョウ、ショウ、シャン Kun: うえ、-うえ、うわ-、かみ、あ.げる、-あ.げる、あ.がる、-あ.がる、あ.がり、-あ.がり、のぼ.る、のぼ.り、のぼ.せる、のぼ.す、たてまつ.る above; up 3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
乗
THẶNG, THỪA On: ジョウ、ショウ Kun: の.る、-の.り、の.せる ride; power; multiplication; record; counter for vehicles; board; mount; join 9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗