Nghĩa tiếng Việt
- của (trợ từ sở hữu, tương đương の)trợ từ
- danh từ hoá động từ, tính từtrợ từ
- thay cho が trong mệnh đề phụtrợ từ
- biểu thị kết luận chắc chắntrợ từ
Nghĩa tiếng Anh
- indicates possessivetrợ từ
- nominalizes verbs and adjectivestrợ từ
- substitutes for "ga" in subordinate phrasestrợ từ
- indicates a confident conclusiontrợ từ
- indicates emotional emphasistrợ từ
- indicates questiontrợ từ
- fromchữ Hán
- possessive particlechữ Hán
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「乃」
Nghĩa tiếng Việt
-
chữ Hán Dạng chữ Hán của nãi.