TanroDictionary Sổ từ

体験 たいけん

THỂ NGHIỆM

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. trải nghiệm, kinh nghiệm thực tếdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. (practical) experience; personal experience; hands-on experience; first-hand experiencedanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Trải nghiệm" (tự mình trải qua): 「体験する」; 「貴重な体験」 — trải nghiệm quý giá; 「体験談」 — câu chuyện trải nghiệm; 「無料体験」 — dùng thử miễn phí. So 経験 (kinh nghiệm tích luỹ).

Ví dụ

  1. 着物を着る体験をした。

    Tôi đã trải nghiệm mặc kimono.

  2. それは私にとって貴重な体験だった。

    Đó là trải nghiệm quý giá đối với tôi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「体験」

体験

たいけんする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to undergo an experience, to experience something, to go through

Ví dụ

  • 戦場というところは人間の命なんてまるで虫けら同然、これが戦場を体験した体験者の言葉であります。On the battlefield, a human begin's life is worth nothing more than a bug's—these are the words of those who have experienced the battlefield.

Chữ Hán trong từ

体
THỂ On: タイ、テイ Kun: からだ、かたち body; substance; object; reality; counter for images 7 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
験
NGHIỆM On: ケン、ゲン Kun: あかし、しるし、ため.す、ためし verification; effect; testing 18 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗