TanroDictionary Sổ từ

何卒 なにとぞ

HÀ TỐT

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. xin vui lòng, kính mong (rất lịch sự)trạng từ
  2. bằng mọi cách, nhất địnhtrạng từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. please; kindly; I beg of you; if it pleases youtrạng từ
  2. by all means; without failtrạng từ
  3. somehow, by all means, one way or anotheradv
  4. strongly expresses a request: please, kindlyadv

Cách dùng

"Kính mong" (なにとぞ, rất lịch sự, văn thư/kinh doanh): 「何卒よろしくお願い申し上げます」 — kính mong được giúp đỡ; 「何卒ご了承ください」 — mong quý khách thông cảm. Trang trọng hơn どうぞ, どうか.

Ví dụ

  1. 今後とも何卒よろしくお願い申し上げます。

    Kính mong tiếp tục nhận được sự giúp đỡ của quý vị trong thời gian tới.

  2. ご迷惑をおかけしますが、何卒ご理解ください。

    Xin lỗi vì sự bất tiện, kính mong quý khách thông cảm.

  3. 何卒大学に合格するように

    to get accepted into the university in one way or another

  4. 何卒お体を大切に

    please take care of yourself

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép