何
Chữ Hán 何 HÀ
- Âm On
- カ
- Âm Kun
- なに、なん、なに-、なん-
- Nghĩa (Anh)
- what
- Số nét
- 7
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 何 40 từ
- 何なにcái gì, gì
- 何かなにかcái gì đó, một chút gì, nào đó
- 何てなんて... biết bao!, sao mà ... thế!
- 何でなんでtại sao?, để làm gì?
- 何となんとgì, thế nào
- 何らなんらhề, một chút nào
- 何れどれcái nào
- 何事なにごとchuyện gì, việc gì
- 何処どこở đâu, chỗ nào
- 何分なにぶんmột chút, ít nhiều, nào đó
- 何十なんじゅうhàng chục
- 何千なんぜんhàng nghìn
- 何卒なにとぞxin vui lòng, kính mong
- 何度なんどbao nhiêu lần, mấy lần
- 何故なぜtại sao, vì sao
- 何方どちらhướng nào, phía nào, đâu
- 何時いつkhi nào, lúc nào, bao giờ
- 何百なんびゃくhàng trăm
- 何遍なんべんbao nhiêu lần, mấy lần
- 如何どうthế nào, ra sao, ... thì sao?
- 幾何きかhình học
- 何かとなにかとbằng cách này hay cách khác, đủ thứ
- 何しろなにしろdù sao đi nữa, đằng nào thì
- 何だかなんだかhơi, có phần, không hiểu sao
- 何でもなんでもbất cứ thứ gì, tất cả
- 何とかなんとかcái gì đó, ai đó
- 何ともなんともthật là, vô cùng
- 何よりなによりhơn hết, trên hết
- 何処かどこかđâu đó
- 何故かなぜかkhông hiểu sao, vì lý do nào đó
- 何時もいつもluôn luôn
- 如何にいかにthế nào, bằng cách nào
- 何となくなんとなくkhông hiểu sao, chẳng biết vì sao
- 何れ何れどれどれcái nào
- 何故ならなぜならbởi vì, lý do là
- 何時でもいつでもluôn luôn
- 何気なくなにげなくvô tình, thản nhiên, vô tư
- 如何してどうしてbằng cách nào
- 如何にもいかにもquả thật, đúng là
- 何故ならばなぜならばbởi vì, lý do là