TanroDictionary Sổ từ

値 あたい

TRỊ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. giá, giá cảdanh từ
  2. giá trị, đáng giádanh từ
  3. giá trị (toán học)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. price; costdanh từ
  2. value; worth; meritdanh từ
  3. variabledanh từ
  4. 価: price, costdanh từ

Cách dùng

"Giá, giá trị" (ね/あたい): 「値が上がる/下がる」 — giá tăng/giảm; 「値段」 — giá cả; 「値引き」 — giảm giá. あたい dùng trong toán (「xの値」 — giá trị của x) và văn viết (「一見に値する」 — đáng xem).

Ví dụ

  1. 野菜の値が上がっている。

    Giá rau đang tăng.

  2. この映画は一見に値する。

    Bộ phim này đáng xem một lần.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「値」

値

ち

Nghĩa tiếng Việt

  1. hậu tố mức, giá trị

Nghĩa tiếng Anh

  1. hậu tố level; value
  2. hậu tố value; amount

Cách dùng

(ち) "Giá trị, trị số" (toán, khoa học): hay làm hậu tố — 「数値」, 「平均値」 — giá trị trung bình, 「血糖値」 — chỉ số đường huyết, 「最大値」.

Từ gần nghĩa: 数値値

Ví dụ

  • 血糖値が高いと言われた。Tôi bị nói là chỉ số đường huyết cao.
  • xの値を求めなさい。Hãy tìm giá trị của x.

Chữ Hán trong từ

値
TRỊ On: チ Kun: ね、あたい price; cost; value 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

値

ね

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ giá, giá cả
  2. danh từ giá trị

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ price; cost
  2. danh từ value; worth; merit

Cách dùng

(ね) "Giá, giá cả": 「値が上がる」 — tăng giá, 「値が張る」 — đắt, 「値段」, 「値引き」 — giảm giá, 「値札」.

Từ gần nghĩa: 値段価格

Ví dụ

  • このバッグは少し値が張る。Chiếc túi này hơi đắt.
  • 野菜の値が上がっている。Giá rau đang tăng.

Chữ Hán trong từ

値
TRỊ On: チ Kun: ね、あたい price; cost; value 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗