Nghĩa tiếng Việt
- lính đánh thuêdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- mercenary (soldier)danh từ
- a mercenary (person employed to fight)danh từ
Cách dùng
"Lính đánh thuê": 「傭兵部隊」; 「傭兵を雇う」.
Ví dụ
-
その国は外国人傭兵を雇った。
Nước đó đã thuê lính đánh thuê nước ngoài.
-
彼は元傭兵だ。
Ông ta từng là lính đánh thuê.
-
鬣の傭兵クルザード
Cruzado, Maned Mercenary
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép