TanroDictionary Sổ từ

傭兵 ようへい

DONG BINH

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. lính đánh thuêdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. mercenary (soldier)danh từ
  2. a mercenary (person employed to fight)danh từ

Cách dùng

"Lính đánh thuê": 「傭兵部隊」; 「傭兵を雇う」.

Ví dụ

  1. その国は外国人傭兵を雇った。

    Nước đó đã thuê lính đánh thuê nước ngoài.

  2. 彼は元傭兵だ。

    Ông ta từng là lính đánh thuê.

  3. 鬣の傭兵クルザード

    Cruzado, Maned Mercenary

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép