TanroDictionary Sổ từ

内気 うちき

NỘI KHÍ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. nhút nhát, rụt rè, e thẹntính từ な · danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. shy; bashful; timid; reservedtính từ な · danh từ
  2. shynessdanh từ

Cách dùng

"Nhút nhát, rụt rè": 「内気な性格」. Gần 恥ずかしがり屋, 人見知り (ngại người lạ).

Ví dụ

  1. 彼女は内気で人前で話すのが苦手だ。

    Cô ấy nhút nhát, ngại nói trước đám đông.

  2. 内気な性格を変えたい。

    Tôi muốn thay đổi tính cách rụt rè.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép