TanroDictionary Sổ từ

凪 なぎ

DĨ

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. biển lặng, lúc gió lặngdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. calm (at sea); lulldanh từ
  2. calm, lull, such as in the weather or of the seadanh từ
  3. a male or female given nametên riêng

Cách dùng

(なぎ) "Biển lặng, lúc lặng gió": 「朝凪」, 「夕凪」. Ẩn dụ cho trạng thái bình yên; cũng là tên người.

Ví dụ

  1. 夕方になると海は凪になった。

    Đến chiều tối biển lặng sóng.

  2. 今日は凪で釣りに最適だ。

    Hôm nay biển lặng, rất hợp để câu cá.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép