TanroDictionary Sổ từ

出店 しゅってん

XUẤT ĐIẾM

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự mở cửa hàng mới, chi nhánh mớidanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự dựng quầy, gian hàng (hội chợ)danh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. opening a new store; opening a new branchdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. setting up a stall (at a festival, trade fair, etc.); setting up a booth; exhibitingdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. opening up a new store elsewhere; expanding one's businessdanh từ
  4. setting up a food stalldanh từ

Cách dùng

"Mở cửa hàng mới; dựng gian hàng": 「新規出店」 — mở cửa hàng mới; 「駅前に出店する」 — mở cửa hàng trước ga; 「出店料」 — phí gian hàng. Đọc しゅってん; でみせ là quầy hàng rong (lễ hội).

Ví dụ

  1. その会社は来年ベトナムに出店する予定だ。

    Công ty đó dự kiến mở cửa hàng ở Việt Nam năm sau.

  2. フリーマーケットに出店した。

    Tôi đã dựng gian hàng ở chợ đồ cũ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「出店」

出店

でみせ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ branch (store)
  2. danh từ (street) stall; stand

Chữ Hán trong từ

出
XUẤT, XÚY On: シュツ、スイ Kun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だす exit; leave; go out; come out; put out; protrude 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
店
ĐIẾM On: テン Kun: みせ、たな store; shop 8 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

出店

しゅってんする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ open up a new store elsewhere; expand
  2. động từ set up a food stall

Chữ Hán trong từ

出
XUẤT, XÚY On: シュツ、スイ Kun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だす exit; leave; go out; come out; put out; protrude 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
店
ĐIẾM On: テン Kun: みせ、たな store; shop 8 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗