sự mở cửa hàng mới, chi nhánh mớidanh từ · động từ する · ngoại động từ
sự dựng quầy, gian hàng (hội chợ)danh từ · động từ する · ngoại động từ
Nghĩa tiếng Anh
opening a new store; opening a new branchdanh từ · động từ する · ngoại động từ
setting up a stall (at a festival, trade fair, etc.); setting up a booth; exhibitingdanh từ · động từ する · ngoại động từ
opening up a new store elsewhere; expanding one's businessdanh từ
setting up a food stalldanh từ
Cách dùng
"Mở cửa hàng mới; dựng gian hàng": 「新規出店」 — mở cửa hàng mới; 「駅前に出店する」 — mở cửa hàng trước ga; 「出店料」 — phí gian hàng. Đọc しゅってん; でみせ là quầy hàng rong (lễ hội).
Ví dụ
その会社は来年ベトナムに出店する予定だ。
Công ty đó dự kiến mở cửa hàng ở Việt Nam năm sau.
XUẤT, XÚYOn: シュツ、スイKun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だすexit; leave; go out; come out; put out; protrude5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1Học chữ này trên Kanjiyo ↗
XUẤT, XÚYOn: シュツ、スイKun: で.る、-で、だ.す、-だ.す、い.でる、い.だすexit; leave; go out; come out; put out; protrude5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1Học chữ này trên Kanjiyo ↗