TanroDictionary Sổ từ

別 べつ

BIỆT

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự phân biệt, khác biệtdanh từ
  2. riêng, khác, thêmtrợ từ · tính từ な · danh từ
  3. ngoại lệdanh từ
  4. theo, phân theohậu tố

Nghĩa tiếng Anh

  1. distinction; difference; discriminationdanh từ
  2. separate; different; another; extratrợ từ · tính từ な · danh từ
  3. exception; exclusiondanh từ
  4. classified by; ranked by; according tohậu tố
  5. separated byhậu tố
  6. used in toponyms of Hokkaidoaffix

Cách dùng

"Khác, riêng": 「別の日」 — ngày khác; 「別にする」 — để riêng; 「別々に」 — riêng rẽ; 「それとこれとは別だ」 — cái đó với cái này là khác nhau. Hậu tố "theo": 「男女別」 — theo giới tính; 「地域別」 — theo vùng. 「別に〜ない」 — không có gì đặc biệt.

Ví dụ

  1. 今日は忙しいので、別の日にしましょう。

    Hôm nay bận nên hẹn ngày khác nhé.

  2. 会計は別々でお願いします。

    Làm ơn tính tiền riêng từng người.

  3. 男女の別

    difference between the sexes

  4. 別の人にも言われた

    was told such by someone else too

  5. 日本は別として

    setting aside Japan

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「別」

別

わけ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ danh hiệu thế tập cho con cháu hoàng tộc ở địa phương

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ lord (hereditary title for imperial descendants in outlying regions)

Chữ Hán trong từ

別
BIỆT On: ベツ Kun: わか.れる、わ.ける separate; branch off; diverge; fork; another; extra; specially 7 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

別

べち

Nghĩa tiếng Anh

  1. tính từ い different, separate, another
  2. danh từ difference

Chữ Hán trong từ

別
BIỆT On: ベツ Kun: わか.れる、わ.ける separate; branch off; diverge; fork; another; extra; specially 7 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗