TanroDictionary Sổ từ

前略 ぜんりゃく

TIỀN LƯỢC

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. xin miễn phần mở đầu (thư)cụm từ
  2. lược bỏ phần trướcdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. dispensing with the preliminaries ...cụm từ
  2. omitting the previous partdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. Forgive me for dispensing with the preliminaries, but I hasten to inform you that...cụm từ
  4. omitting the beginning (of an article)danh từ

Cách dùng

"Xin miễn phần chào hỏi" (từ mở đầu thư thân mật, đọc ぜんりゃく; kết thư bằng 草々). Cũng là "lược bỏ phần trước" khi trích dẫn.

Ví dụ

  1. 前略 お元気ですか。

    Xin miễn phần chào hỏi — bạn khỏe không?

  2. 引用の前の部分は前略とした。

    Phần trước đoạn trích dẫn tôi đã lược bỏ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「前略」

前略

ぜんりゃくする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to omit the beginning (of an article)

Chữ Hán trong từ

前
TIỀN On: ゼン Kun: まえ、-まえ in front; before 9 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
略
LƯỢC On: リャク Kun: ほぼ、はぶ.く、おか.す、おさ.める、はかりごと、はか.る abbreviation; omission; outline; shorten; capture; plunder 11 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗