TanroDictionary Sổ từ

南 みなみ

NAM

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. phía nam, hướng namdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. southdanh từ
  2. the south (cardinal point)danh từ
  3. southerly, south winddanh từ
  4. the red-light district in modern-day Shinagawa Ward, Tokyo (as it was located south of Edo Castle)tên riêng
  5. the name of a ward in various cities throughout Japan, especially a former ward in the city of Osaka which is now part of Chūō Wardtên riêng
  6. a male given nametên riêng
  7. a female given nametên riêng
  8. a surnametên riêng

Cách dùng

"Phía nam, hướng nam": 「南向き」 — hướng nam (nhà nhiều nắng, được ưa chuộng); 「南口」 — cửa nam; 「南国」 — xứ nóng. Đọc なん trong từ ghép (南極, 東南アジア).

Ví dụ

  1. この部屋は南向きで明るい。

    Phòng này quay hướng nam nên sáng sủa.

  2. 冬になると鳥は南へ渡る。

    Đến mùa đông chim bay về phương nam.

  3. 我が養ひの代りには、おほ坐します、南の街なる奴を受けよと... [Modern spelling]

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「南」

南

みなみする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to go south

Ví dụ

  • 紅楓深し、みなみし西す、水の隅

Chữ Hán trong từ

南
NAM On: ナン、ナ Kun: みなみ south 9 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

南

ナン

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ quân gió Nam (mạt chược)
  2. danh từ ván thắng có bộ ba (bốn) quân gió Nam

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ south wind tile
  2. danh từ winning hand with a pung (or kong) of south wind tiles
  3. danh từ south wind (mahjong tile)
  4. danh từ a 役 (yaku, “winning hand”) with a triplet or quad of south wind tiles; depending on wind round and player's seat wind, it is worth either 1 or 2 翻 (han, “doubles”)

Chữ Hán trong từ

南
NAM On: ナン、ナ Kun: みなみ south 9 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

南

みんなみ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ phía nam

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ south
  2. danh từ the south
  3. tên riêng the red-light district in modern-day Shinagawa Ward, Tokyo

Chữ Hán trong từ

南
NAM On: ナン、ナ Kun: みなみ south 9 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

南

なん

Nghĩa tiếng Việt

  1. tiền tố phía nam
  2. hậu tố món nanban (nấu với ớt và hành boa-rô)

Nghĩa tiếng Anh

  1. tiền tố southern; south
  2. hậu tố nanban; dish prepared using chili peppers and Welsh onions
  3. danh từ the south
  4. danh từ short for 南鐐 (nanryō): beautiful silver; a type of silver coin in the Edo period
  5. affix Used in Sanskrit transliterations
  6. tên riêng a female given name
  7. tên riêng a surname

Chữ Hán trong từ

南
NAM On: ナン、ナ Kun: みなみ south 9 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

南

みなん

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ south (cardinal point)

Chữ Hán trong từ

南
NAM On: ナン、ナ Kun: みなみ south 9 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗