Nghĩa tiếng Việt
phía nam, hướng nam danh từ
Nghĩa tiếng Anh
south danh từ
the south (cardinal point) danh từ
southerly, south wind danh từ
the red-light district in modern-day Shinagawa Ward, Tokyo (as it was located south of Edo Castle) tên riêng
the name of a ward in various cities throughout Japan, especially a former ward in the city of Osaka which is now part of Chūō Ward tên riêng
a male given name tên riêng
a female given name tên riêng
a surname tên riêng
Cách dùng
"Phía nam, hướng nam": 「南向き」 — hướng nam (nhà nhiều nắng, được ưa chuộng); 「南口」 — cửa nam; 「南国」 — xứ nóng. Đọc なん trong từ ghép (南極, 東南アジア).
Ví dụ
この部屋は南向きで明るい。
Phòng này quay hướng nam nên sáng sủa.
冬になると鳥は南へ渡る。
Đến mùa đông chim bay về phương nam.
我が養ひの代りには、おほ坐します、南の街なる奴を受けよと... [Modern spelling]
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「南 」
南
みなみする
Nhật
Ít dùng Hán Việt: NAM
Nghĩa tiếng Anh
động từ to go south
南
ナン
Nhật
Ít dùng Hán Việt: NAM
Nghĩa tiếng Việt
danh từ quân gió Nam (mạt chược)
danh từ ván thắng có bộ ba (bốn) quân gió Nam
Nghĩa tiếng Anh
danh từ south wind tile
danh từ winning hand with a pung (or kong) of south wind tiles
danh từ south wind (mahjong tile)
danh từ a 役 (yaku, “winning hand”) with a triplet or quad of south wind tiles; depending on wind round and player's seat wind, it is worth either 1 or 2 翻 (han, “doubles”)
南
みんなみ
Nhật
Ít dùng Hán Việt: NAM
Nghĩa tiếng Việt
danh từ phía nam
Nghĩa tiếng Anh
danh từ south
danh từ the south
tên riêng the red-light district in modern-day Shinagawa Ward, Tokyo
南
なん
Nhật
Ít dùng Hán Việt: NAM
Nghĩa tiếng Việt
tiền tố phía nam
hậu tố món nanban (nấu với ớt và hành boa-rô)
Nghĩa tiếng Anh
tiền tố southern; south
hậu tố nanban; dish prepared using chili peppers and Welsh onions
danh từ the south
danh từ short for 南鐐 (nanryō): beautiful silver; a type of silver coin in the Edo period
affix Used in Sanskrit transliterations
tên riêng a female given name
tên riêng a surname
南
みなん
Nhật
Ít dùng Hán Việt: NAM
Nghĩa tiếng Anh
danh từ south (cardinal point)