TanroDictionary Sổ từ

北 きた

BẮC

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. phía bắc, hướng bắcdanh từ
  2. miền Bắc, vùng phía bắcdanh từ
  3. Bắc Triều Tiêndanh từ
  4. (cổ) gió bấcdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. northdanh từ
  2. the North; northern territoriesdanh từ
  3. North Koreadanh từ
  4. north winddanh từ
  5. escape, run awaychữ Hán
  6. north (cardinal point)danh từ
  7. the North (northern part of a region)danh từ
  8. a northerly, north winddanh từ

Cách dùng

"Phía bắc": 「北へ向かう」 — đi về phía bắc; 「北風」 — gió bấc; 「北国」 — xứ lạnh phương bắc; 「北口」 — cửa bắc (nhà ga). Trong tin tức, 「北」 còn chỉ Triều Tiên.

Ví dụ

  1. 駅の北口で待ち合わせましょう。

    Hãy gặp nhau ở cửa bắc nhà ga nhé.

  2. 渡り鳥が北へ帰っていく。

    Đàn chim di trú đang bay về phương bắc.

  3. 北へ行く雁ぞ鳴くなるつれてこし数はたらでぞかへるべらなる

  4. from the many countries in the Northern Hemisphere are considered developed

  5. 北一輝

    Ikki Kita

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「北」

北

ペー

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ quân gió Bắc (mạt chược)
  2. danh từ ván thắng có bộ ba (bốn) quân gió Bắc

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ north wind tile
  2. danh từ winning hand with a pung (or kong) of north wind tiles
  3. danh từ north wind (mahjong tile)
  4. danh từ a 役 (yaku, “winning hand”) with a triplet or quad of north wind tiles; depending on wind round and player's seat wind, it is worth either 1 or 2 翻 (han, “doubles”)

Chữ Hán trong từ

北
BẮC On: ホク Kun: きた north 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

北

きたする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to go northwards

Chữ Hán trong từ

北
BẮC On: ホク Kun: きた north 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗