Nghĩa tiếng Việt
phía bắc, hướng bắc danh từ
miền Bắc, vùng phía bắc danh từ
Bắc Triều Tiên danh từ
(cổ) gió bấc danh từ
Nghĩa tiếng Anh
north danh từ
the North; northern territories danh từ
North Korea danh từ
north wind danh từ
escape, run away chữ Hán
north (cardinal point) danh từ
the North (northern part of a region) danh từ
a northerly, north wind danh từ
Cách dùng
"Phía bắc": 「北へ向かう」 — đi về phía bắc; 「北風」 — gió bấc; 「北国」 — xứ lạnh phương bắc; 「北口」 — cửa bắc (nhà ga). Trong tin tức, 「北」 còn chỉ Triều Tiên.
Ví dụ
駅の北口で待ち合わせましょう。
Hãy gặp nhau ở cửa bắc nhà ga nhé.
渡り鳥が北へ帰っていく。
Đàn chim di trú đang bay về phương bắc.
北へ行く雁ぞ鳴くなるつれてこし数はたらでぞかへるべらなる
from the many countries in the Northern Hemisphere are considered developed
北一輝
Ikki Kita
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「北 」
北
ペー
Nhật
Ít dùng Hán Việt: BẮC
Nghĩa tiếng Việt
danh từ quân gió Bắc (mạt chược)
danh từ ván thắng có bộ ba (bốn) quân gió Bắc
Nghĩa tiếng Anh
danh từ north wind tile
danh từ winning hand with a pung (or kong) of north wind tiles
danh từ north wind (mahjong tile)
danh từ a 役 (yaku, “winning hand”) with a triplet or quad of north wind tiles; depending on wind round and player's seat wind, it is worth either 1 or 2 翻 (han, “doubles”)
北
きたする
Nhật
Ít dùng Hán Việt: BẮC
Nghĩa tiếng Anh
động từ to go northwards