TanroDictionary Sổ từ

厚化粧 あつげしょう

HẬU HÓA TRANG

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. trang điểm đậmdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. thick makeup; heavy makeupdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. applying makeup thicklydanh từ

Cách dùng

"Trang điểm đậm": 「厚化粧の女性」 — người phụ nữ trang điểm đậm. Thường mang sắc thái chê.

Ví dụ

  1. 彼女は厚化粧で年齢を隠している。

    Cô ấy trang điểm đậm để che tuổi.

  2. 厚化粧は肌に負担がかかる。

    Trang điểm đậm gây hại cho da.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「厚化粧」

厚化粧

あつげしょうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to apply makeup thickly

Chữ Hán trong từ

厚
HẬU On: コウ Kun: あつ.い、あか thick; heavy; rich; kind; cordial; brazen; shameless 9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
化
HÓA On: カ、ケ Kun: ば.ける、ば.かす、ふ.ける、け.する change; take the form of; influence; enchant; delude; -ization 4 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
粧
TRANG On: ショウ Kun: – cosmetics; adorn (one's person) 12 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗