TanroDictionary Sổ từ

反射鏡 はんしゃきょう

PHẢN XẠ KÍNH

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. gương phản xạdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. reflectordanh từ

Cách dùng

"Gương phản xạ" (trong kính thiên văn, đèn pha, gương cầu lồi đường): 「反射鏡を使った望遠鏡」.

Ví dụ

  1. この望遠鏡は反射鏡で光を集める。

    Kính thiên văn này thu ánh sáng bằng gương phản xạ.

  2. カーブに反射鏡が設置されている。

    Ở khúc cua có lắp gương phản chiếu.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép