TanroDictionary Sổ từ

収得 しゅうとく

THU ĐẮC

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự thu được, nhận đượcdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. acquiring; obtaining; receivingdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. possessiondanh từ

Cách dùng

"Thu được, có được" (tài sản, thu nhập): thuật ngữ thuế/pháp luật 「収得税」. Ít dùng thường ngày; dễ nhầm với 取得 (lấy được, đạt — phổ biến hơn).

Ví dụ

  1. 収得した利益には税金がかかる。

    Lợi nhuận thu được sẽ bị đánh thuế.

  2. 不正に収得した財産は没収される。

    Tài sản có được bất chính sẽ bị tịch thu.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「収得」

収得

しゅうとくする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ take possession of

Chữ Hán trong từ

収
THÂU, THU, THUA On: シュウ Kun: おさ.める、おさ.まる income; obtain; reap; pay; supply; store 4 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
得
ĐẮC On: トク Kun: え.る、う.る gain; get; find; earn; acquire; can; may; able to; profit; advantage; benefit 11 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗