TanroDictionary Sổ từ

台 だい

ĐÀI

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. bệ, đế, giá, bục, bàn, giá đỡdanh từ · hậu tố
  2. ổ (gắn đá quý)danh từ
  3. gốc ghépdanh từ
  4. chiếc (đếm máy móc, xe cộ)trợ số từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. stand; rest; base; pedestal; platform; table; holder; support; rackdanh từ · hậu tố
  2. setting (of a gem); mountingdanh từ
  3. stock (in grafting)danh từ
  4. counter for machines and vehiclestrợ số từ
  5. level (e.g. price level); mark; range; decade (of one's life)hậu tố
  6. tall building (with a fine view); (observation) platformhậu tố
  7. plateau; heightshậu tố
  8. a standchữ Hán

Cách dùng

"Bệ, giá; chiếc" (だい): 「踏み台」 — ghế kê chân; 「台の上」 — trên bệ; 「車二台」 — hai chiếc xe (trợ từ đếm máy móc, xe cộ). Còn chỉ mức (「千円台」 — trên dưới nghìn yên).

Ví dụ

  1. 家に車が二台ある。

    Nhà tôi có hai chiếc ô tô.

  2. 台に乗って棚の上の箱を取った。

    Tôi đứng lên bệ để lấy hộp trên kệ.

  3. 一家に一台!

    A unit in every household! (stock phrase, sometimes humorously used to refer to people)

  4. テレビ台

    TV stand

  5. 100点台

    around 100 points

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「台」

台

うてな

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ lầu, tháp
  2. danh từ bệ, đế
  3. danh từ đài hoa

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ tower
  2. danh từ stand; pedestal
  3. danh từ calyx
  4. danh từ a four-cornered earthen terrace from which one might view their surroundings
  5. danh từ lofty palace

Cách dùng

"Bệ, đế; lầu đài" (うてな, văn cổ): 「蓮の台」 — đài sen (cõi Phật). Hiện đại dùng 台 (だい).

Từ gần nghĩa: 台座

Ví dụ

  • 仏様は蓮の台に座っている。Đức Phật ngồi trên đài sen.
  • 死後は蓮の台に生まれたい。Mong sau khi chết được sinh lên đài sen.

Chữ Hán trong từ

台
THAI, ĐÀI, DI On: ダイ、タイ Kun: うてな、われ、つかさ pedestal; a stand; counter for machines and vehicles 5 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

台

たい

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ · tiền tố · hậu tố (viết tắt) Đài Loan

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ · tiền tố · hậu tố Taiwan

Chữ Hán trong từ

台
THAI, ĐÀI, DI On: ダイ、タイ Kun: うてな、われ、つかさ pedestal; a stand; counter for machines and vehicles 5 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗