TanroDictionary Sổ từ

同等 どうとう

ĐỒNG ĐẲNG

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự ngang bằng, tương đương, cùng cấptính từ な · trợ từ · danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. equality; equal; same rights; same rank; equivalencetính từ な · trợ từ · danh từ
  2. equal, equivalenttính từ い

Cách dùng

"Ngang bằng, tương đương": 「同等の能力」 — năng lực tương đương; 「〜と同等に扱う」 — đối xử ngang bằng với ~; 「同等以上」 — tương đương trở lên.

Ví dụ

  1. 大卒またはそれと同等の学力が必要だ。

    Cần tốt nghiệp đại học hoặc có học lực tương đương.

  2. 男女を同等に扱うべきだ。

    Nên đối xử nam nữ ngang bằng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép