PHẨMOn: ヒン、ホンKun: しなgoods; refinement; dignity; article; counter for meal courses9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3Học chữ này trên Kanjiyo ↗
品
ほん
NhậtÍt dùngHán Việt: PHẨM
Nghĩa tiếng Việt
danh từphẩm (cấp bậc triều đình)
hậu tốcấp, bậc
hậu tốchương, phẩm (kinh)
Nghĩa tiếng Anh
danh từcourt rank
hậu tốlevel; grade
hậu tốchapter; section; volume
danh từa type of rank for officials in East Asian courts
Cách dùng
"Phẩm, cấp bậc" (ほん): 「一品」 — nhất phẩm (quan); chương trong kinh Phật: 「観世音菩薩普門品」. Đọc しな/ひん: hàng hóa, phẩm cách — 「品がある」 — có phẩm cách; 「一品料理」 — món đơn.