国
こくNghĩa tiếng Anh
- danh từ a land, a large place
- danh từ a country in general, a region
- danh từ a country as in a nation, a state
Chữ Hán trong từ
国
QUỐC
"Đất nước; quê" (くに): 「国に帰る」 — về nước/về quê; 「お国はどちらですか」 — anh người nước nào?; 「国の政策」 — chính sách nhà nước. Ghép đọc こく: 「外国」, 「国際」.
夏休みに国へ帰ります。
Nghỉ hè tôi về nước.
お国はどちらですか。
Quê anh ở nước nào vậy?
ねえねえ、今の地図みた⁉
Hey, did you see that map!?
みた!いったいここはなんという国だろう。
I did! I wonder what country this is.
クニ?クニってなあに。
Country? What’s a country?
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép