TanroDictionary Sổ từ

国 くに

QUỐC

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. đất nước, quốc giadanh từ
  2. vùng, miềndanh từ
  3. nhà nước, chính quyền trung ươngdanh từ
  4. quê hương, quê nhàdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. country; statedanh từ
  2. regiondanh từ
  3. national government; central governmentdanh từ
  4. home (i.e. hometown, home country)danh từ
  5. province (of Japan)danh từ
  6. land; earthdanh từ
  7. a land, a large placedanh từ
  8. a country in general, a regiondanh từ

Cách dùng

"Đất nước; quê" (くに): 「国に帰る」 — về nước/về quê; 「お国はどちらですか」 — anh người nước nào?; 「国の政策」 — chính sách nhà nước. Ghép đọc こく: 「外国」, 「国際」.

Ví dụ

  1. 夏休みに国へ帰ります。

    Nghỉ hè tôi về nước.

  2. お国はどちらですか。

    Quê anh ở nước nào vậy?

  3. ねえねえ、今の地図みた⁉

    Hey, did you see that map!?

  4. みた!いったいここはなんという国だろう。

    I did! I wonder what country this is.

  5. クニ?クニってなあに。

    Country? What’s a country?

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「国」

国

こく

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a land, a large place
  2. danh từ a country in general, a region
  3. danh từ a country as in a nation, a state

Chữ Hán trong từ

国
QUỐC, CUỐC On: コク Kun: くに country 8 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗