Nghĩa tiếng Việt
- (viết tắt) Chính phủ Quốc dân (Trung Quốc thời Quốc Dân Đảng)danh từ
- phủ quốc (thời luật lệnh), thủ phủ tỉnhdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- Nationalist Government (of China; i.e. under the Kuomintang)danh từ
- provincial office (under the ritsuryō system); provincial capitaldanh từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép