府
Chữ Hán 府 PHỦ
- Âm On
- フ
- Nghĩa (Anh)
- borough; urban prefecture; govt office; representative body; storehouse
- Số nét
- 8
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 府 19 từ
- 府庁ふちょうvăn phòng phủ
- 府立ふりつthuộc phủ
- 政府せいふchính phủ
- 寿府ジュネーブGenève
- 幕府ばくふMạc phủ, chính quyền Shogun
- 府県ふけんcác phủ và tỉnh
- 府警ふけいcảnh sát phủ
- 内閣府ないかくふVăn phòng Nội các
- 州政府しゅうせいふchính quyền bang
- 府知事ふちじthống đốc phủ
- 無政府むせいふtình trạng vô chính phủ
- 立法府りっぽうふtòa án
- 総理府そうりふPhủ Thủ tướng
- 日本政府にほんせいふchính phủ Nhật Bản
- 都道府県とどうふけんcác tỉnh, thành của Nhật
- 国府こくふChính phủ Quốc dân
- 府税ふぜいthuế phủ
- 府議会ふぎかいhội đồng phủ
- 無政府主義むせいふしゅぎchủ nghĩa vô chính phủ