増強
ぞうきょうするNghĩa tiếng Anh
- động từ reinforce (to strengthen by addition), increase
Chữ Hán trong từ
増
TĂNG
On: ゾウ
Kun: ま.す、ま.し、ふ.える、ふ.やす
increase; add; augment; gain; promote
14 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
強
CƯỜNG, CƯỠNG, CÀNG, CƯỚNG, CƯỢNG, GÀN, GÀNG, GẮNG, GƯƠNG, GƯỢNG, NGƯỢNG
On: キョウ、ゴウ
Kun: つよ.い、つよ.まる、つよ.める、し.いる、こわ.い
strong
11 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2
Học chữ này trên Kanjiyo ↗