TanroDictionary Sổ từ

増強 ぞうきょう

TĂNG CƯỜNG

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự tăng cườngdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. reinforcement; augmentation; strengthening; increase; buildupdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Tăng cường (sức mạnh, quy mô)": 「兵力の増強」 — tăng cường quân lực; 「生産体制を増強する」 — tăng cường năng lực sản xuất; 「筋力増強」 — tăng cơ bắp.

Ví dụ

  1. 政府は国境の警備を増強した。

    Chính phủ đã tăng cường canh gác biên giới.

  2. 需要増に対応して生産体制を増強する。

    Tăng cường năng lực sản xuất để đáp ứng nhu cầu tăng.

  3. 中国の軍事増強は周辺国にとって脅威だ。

    The Chinese military build-up is a threat to neighboring countries.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「増強」

増強

ぞうきょうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ reinforce (to strengthen by addition), increase

Chữ Hán trong từ

増
TĂNG On: ゾウ Kun: ま.す、ま.し、ふ.える、ふ.やす increase; add; augment; gain; promote 14 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
強
CƯỜNG, CƯỠNG, CÀNG, CƯỚNG, CƯỢNG, GÀN, GÀNG, GẮNG, GƯƠNG, GƯỢNG, NGƯỢNG On: キョウ、ゴウ Kun: つよ.い、つよ.まる、つよ.める、し.いる、こわ.い strong 11 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗