TanroDictionary Sổ từ

夜 よる

DẠ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. đêm, buổi tốidanh từ · trạng từ
  2. bữa tốidanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. night; eveningdanh từ · trạng từ
  2. dinnerdanh từ
  3. the night, eveningdanh từ
  4. a female given nametên riêng

Ví dụ

  1. 東京の夜

    Những đêm Tokyo

  2. 夜の街を歩く

    to walk the streets at night

  3. 不安な夜を過ごす

    to endure a night of anxiety

  4. 夜の星空を見上げる

    to look up at the night's starry sky

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「夜」

夜

や

Nghĩa tiếng Việt

  1. trợ số từ lượng từ đếm đêm

Nghĩa tiếng Anh

  1. trợ số từ counter for nights

Cách dùng

Lượng từ đếm đêm (や): 「一夜」「三夜」; hay trong 「二泊三日」 thì dùng 泊. 「十五夜」 — đêm rằm tháng Tám.

Từ gần nghĩa: 晩泊

Từ trái nghĩa: 日

Ví dụ

  • 祭りは三夜にわたって行われた。Lễ hội diễn ra suốt ba đêm.
  • 十五夜にお月見をした。Đêm rằm chúng tôi ngắm trăng.

Chữ Hán trong từ

夜
DẠ On: ヤ Kun: よ、よる night; evening 8 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

夜

よ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Đêm, tối.

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ night, evening

Ví dụ

  • 『真夏の夜の夢』Giấc mộng đêm hè
  • 一夜一夜に人見ごろNight by night, they become better looking. (the mnemonic phrase for the first digits of √: 1(ひと).4(よ)1(ひと)4(よ)2(に)1(ひと)3(み)5(ご)6(ろ)...)

Chữ Hán trong từ

夜
DẠ On: ヤ Kun: よ、よる night; evening 8 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗