TanroDictionary Sổ từ

日 ひ

NHẬT

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. ngàydanh từ
  2. mặt trời, ánh nắngdanh từ
  3. ban ngàydanh từ
  4. ngày tháng, hạn chótdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. day; daysdanh từ
  2. sun; sunshine; sunlightdanh từ
  3. (the) day; daytime; daylightdanh từ
  4. date; deadlinedanh từ
  5. (past) days; time (e.g. of one's childhood)danh từ
  6. case (esp. unfortunate); eventdanh từ
  7. 陽: the sundanh từ
  8. 陽: sunlight, sunshinedanh từ

Cách dùng

"Ngày; mặt trời, ánh nắng": 「日が昇る」 — mặt trời mọc; 「日が暮れる」 — trời tối; 「日に焼ける」 — bị cháy nắng; 「ある日」 — một ngày nọ; 「休みの日」 — ngày nghỉ. Đọc ひ khi đứng một mình; にち/か trong đếm ngày (三日 みっか).

Ví dụ

  1. 冬は日が暮れるのが早い。

    Mùa đông trời tối sớm.

  2. その日は朝から雨だった。

    Hôm đó trời mưa từ sáng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「日」

日

にち

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Chủ nhật
  2. hậu tố ngày ... (trong tháng)
  3. trợ số từ ngày (đếm số ngày)
  4. danh từ Nhật Bản (gọi tắt)

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ Sunday
  2. hậu tố nth day (of the month)
  3. trợ số từ counter for days
  4. danh từ Japan
  5. danh từ short for 日曜日 (nichiyōbi): Sunday
  6. trợ số từ ordinal day of a month
  7. trợ số từ number of days
  8. affix sun

Cách dùng

"Ngày" (hậu tố đếm/chỉ ngày) và viết tắt "Chủ nhật" (日曜日): 「五日」 — ngày 5 / 5 ngày; 「月〜日」 trên lịch. Còn viết tắt Nhật Bản: 「日米」 — Nhật–Mỹ; 「来日」 — đến Nhật. Ngày 1–10, 14, 20, 24 có cách đọc đặc biệt (ついたち, ふつか...).

Từ gần nghĩa: 日曜日日本

Ví dụ

  • 会議は十日の月曜日です。Cuộc họp vào thứ Hai, ngày 10.
  • 大統領が来日した。Tổng thống đã đến Nhật.
  • 27日the 27th
  • 誕生日まであと12日だMy birthday is in 12 days.

Chữ Hán trong từ

日
NHẬT On: ニチ、ジツ Kun: ひ、-び、-か day; sun; Japan; counter for days 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

日

か

Nghĩa tiếng Việt

  1. hậu tố ngày trong tháng
  2. trợ số từ lượng từ đếm ngày

Nghĩa tiếng Anh

  1. hậu tố day of month
  2. trợ số từ counter for days
  3. trợ số từ daytimes
  4. trợ số từ number of days

Chữ Hán trong từ

日
NHẬT On: ニチ、ジツ Kun: ひ、-び、-か day; sun; Japan; counter for days 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

日

んち

Nghĩa tiếng Việt

  1. hậu tố (khẩu ngữ) ngày thứ n (trong tháng)
  2. trợ số từ (khẩu ngữ) lượng từ đếm ngày

Nghĩa tiếng Anh

  1. hậu tố nth day (of the month)
  2. trợ số từ counter for days

Chữ Hán trong từ

日
NHẬT On: ニチ、ジツ Kun: ひ、-び、-か day; sun; Japan; counter for days 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

日

じつ

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix sun
  2. affix day

Chữ Hán trong từ

日
NHẬT On: ニチ、ジツ Kun: ひ、-び、-か day; sun; Japan; counter for days 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗