TanroDictionary Sổ từ

妻 つま

THÊ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. vợdanh từ
  2. rau ăn kèm (sashimi)danh từ
  3. phần phụ, điểm thêmdanh từ
  4. (cổ) em yêu, mình ơidanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. wifedanh từ
  2. garnish (esp. one served with sashimi); trimmingsdanh từ
  3. accompaniment; side (remark)danh từ
  4. my dear; dear; honeydanh từ
  5. a spousedanh từ
  6. a wife (married woman)danh từ
  7. a side dishdanh từ
  8. a tangent, a digression, something to the side of the main thingdanh từ

Cách dùng

"Vợ (mình)" (つま; trung tính, lịch sự khi nói về vợ mình). Vợ người khác: 奥さん. 「妻と子供」 — vợ con. Khẩu ngữ: 嫁, 家内 (cũ).

Ví dụ

  1. 妻と二人で旅行に行った。

    Tôi đã đi du lịch cùng vợ.

  2. 妻は看護師をしています。

    Vợ tôi làm y tá.

  3. 先生………………私の妻は美しいでしょう?

    Doctor... Do you think my wife is beautiful?

  4. ああ!すばらしい美人ですよ!

    Sure! She’s a gorgeous lady!

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「妻」

妻

さい

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (cũ) vợ tôi

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ one's wife
  2. chữ Hán spouse
  3. danh từ my wife

Cách dùng

"Vợ" (つま): cách gọi vợ mình khi nói với người khác (trang trọng, chuẩn mực); vợ người khác: 奥さん/奥様. Đọc cổ め: vợ. 「妻子」 — vợ con; 「夫婦」 phân biệt.

Từ gần nghĩa: 家内嫁女房

Từ trái nghĩa: 夫

Ví dụ

  • 妻と二人で暮らしています。Tôi sống cùng vợ.
  • 妻は看護師をしています。Vợ tôi làm y tá.
  • Isikawa Takuboku, Romazi Nikki Yo wa Sai wo aisiteru; aisiteru kara koso kono Nikki wo yomase taku nai no da.I love my Wife; it is precisely because I love her that I do not want her to read this Diary.

Chữ Hán trong từ

妻
THÊ, THẾ On: サイ Kun: つま wife; spouse 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗