TanroDictionary Sổ từ

姓 せい

TÍNH

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. họ (tên họ)danh từ
  2. danh hiệu thế tập (thời cổ Nhật Bản, chỉ địa vị)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. surname; family namedanh từ
  2. hereditary title (used in ancient Japan to denote rank and political standing)danh từ
  3. clanchữ Hán

Cách dùng

"Họ" (tên họ): 「姓を名乗る」 — xưng họ; 「旧姓」 — họ cũ (trước khi kết hôn); 「姓が変わる」 — đổi họ. Hội thoại thường dùng 名字/苗字; 姓 trang trọng, dùng trong giấy tờ (「姓名」).

Ví dụ

  1. 結婚して姓が変わった。

    Kết hôn xong tôi đổi họ.

  2. 書類に姓と名を分けて書いてください。

    Hãy viết họ và tên riêng ra trong giấy tờ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「姓」

姓

かばね

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ danh hiệu cha truyền con nối (thời cổ Nhật Bản), kabane
  2. danh từ (cổ) thị tộc

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ hereditary title (used in ancient Japan to denote rank and political standing); kabane
  2. danh từ clan
  3. danh từ a clan
  4. danh từ a kind of hereditary title bestowed to clans in ancient Japan

Chữ Hán trong từ

姓
TÍNH On: セイ、ショウ Kun: – surname 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

姓

しょう

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ surname, family name
  2. danh từ clan

Chữ Hán trong từ

姓
TÍNH On: セイ、ショウ Kun: – surname 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

姓

そう

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ surname, family name
  2. danh từ clan

Chữ Hán trong từ

姓
TÍNH On: セイ、ショウ Kun: – surname 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗