Nghĩa tiếng Việt
- (kính ngữ) công chúa, tiểu thư nhà quyền quýdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- daughter of a person of high rank (esp. eldest daughter)danh từ
- title for a daughter of a high-ranking aristocrat or nobledanh từ
Cách dùng
"Công chúa, tiểu thư quyền quý" (kính ngữ, cổ): dùng trong truyện cổ, phim lịch sử. Nhẹ hơn và đời thường là お姫様.
Ví dụ
-
昔話に美しい姫君が登場する。
Trong truyện cổ xuất hiện một nàng công chúa xinh đẹp.
-
姫君は城の奥で暮らしていた。
Công chúa sống sâu trong lâu đài.
-
姫君きこえ給ふ。
-
まめやかには、仲の大殿の姫君をなん、ちひさく聞え給ひし時より、うけ給はりおきたるを、かくなんとだに聞えでは止みなんや。
-
蝶めづる姫君のすみ給かたはらに、按察使の大納言の御むすめ、心にくくなべてならぬさまに、親たちかしづき給事かぎりなそ。この姫君のの給事、[...]
(please add an English translation of this quotation)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép