Nghĩa tiếng Việt
cha mẹ, bố mẹ danh từ
nhà cái, người chia bài danh từ
người sáng lập, người khai sinh danh từ
chủ nuôi (thú cưng) danh từ
Nghĩa tiếng Anh
parent; parents; mother and father danh từ
dealer; banker danh từ
founder; inventor danh từ
(pet) owner danh từ
key; parent (organization); main trợ từ · danh từ
ancestor; forefather danh từ
parent, elder chữ Hán
a parent danh từ
Cách dùng
"Cha mẹ": 「親に相談する」 — bàn với bố mẹ; 「親孝行」 — hiếu thảo; 「親子」 — cha mẹ và con. Trong trò chơi bài là "nhà cái". Khi nói với người khác về bố mẹ mình dùng 両親; kính ngữ cho bố mẹ người khác là ご両親.
Ví dụ
進路について親に相談した。
Tôi đã bàn với bố mẹ về con đường tương lai.
親になって初めて親の苦労が分かった。
Làm cha mẹ rồi tôi mới hiểu nỗi vất vả của cha mẹ.
ぼくのほんとのおやはだれかしら。
What are my real parents like?
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「親 」
親
しん
Nhật
Ít dùng Hán Việt: THÂN
Nghĩa tiếng Việt
danh từ sự thân mật, gần gũi
danh từ họ hàng thân thích
tiền tố thân- (vd: thân Mỹ)
Nghĩa tiếng Anh
danh từ intimacy; closeness; friendliness
danh từ close relative
tiền tố pro- (e.g. pro-American)
tiền tố pro- (in support of)
Cách dùng
Tiền tố しん- "thân": 「親日」 — thân Nhật; 「親米」 — thân Mỹ; 「親友」 — bạn thân; 「親族」 — họ hàng.
Từ gần nghĩa:
親しみ
Từ trái nghĩa:
反
Ví dụ
この国は親日的だ。 Nước này thân Nhật.
彼は私の親友だ。 Anh ấy là bạn thân tôi.
Chữ Hán trong từ
親
THÂN, THẤN
On: シン
Kun: おや、おや-、した.しい、した.しむ
parent; intimacy; relative; familiarity; dealer (cards)
16 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2
Học chữ này trên Kanjiyo ↗