TanroDictionary Sổ từ

親 おや

THÂN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. cha mẹ, bố mẹdanh từ
  2. nhà cái, người chia bàidanh từ
  3. người sáng lập, người khai sinhdanh từ
  4. chủ nuôi (thú cưng)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. parent; parents; mother and fatherdanh từ
  2. dealer; bankerdanh từ
  3. founder; inventordanh từ
  4. (pet) ownerdanh từ
  5. key; parent (organization); maintrợ từ · danh từ
  6. ancestor; forefatherdanh từ
  7. parent, elderchữ Hán
  8. a parentdanh từ

Cách dùng

"Cha mẹ": 「親に相談する」 — bàn với bố mẹ; 「親孝行」 — hiếu thảo; 「親子」 — cha mẹ và con. Trong trò chơi bài là "nhà cái". Khi nói với người khác về bố mẹ mình dùng 両親; kính ngữ cho bố mẹ người khác là ご両親.

Ví dụ

  1. 進路について親に相談した。

    Tôi đã bàn với bố mẹ về con đường tương lai.

  2. 親になって初めて親の苦労が分かった。

    Làm cha mẹ rồi tôi mới hiểu nỗi vất vả của cha mẹ.

  3. ぼくのほんとのおやはだれかしら。

    What are my real parents like?

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「親」

親

しん

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ sự thân mật, gần gũi
  2. danh từ họ hàng thân thích
  3. tiền tố thân- (vd: thân Mỹ)

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ intimacy; closeness; friendliness
  2. danh từ close relative
  3. tiền tố pro- (e.g. pro-American)
  4. tiền tố pro- (in support of)

Cách dùng

Tiền tố しん- "thân": 「親日」 — thân Nhật; 「親米」 — thân Mỹ; 「親友」 — bạn thân; 「親族」 — họ hàng.

Từ gần nghĩa: 親しみ

Từ trái nghĩa: 反

Ví dụ

  • この国は親日的だ。Nước này thân Nhật.
  • 彼は私の親友だ。Anh ấy là bạn thân tôi.

Chữ Hán trong từ

親
THÂN, THẤN On: シン Kun: おや、おや-、した.しい、した.しむ parent; intimacy; relative; familiarity; dealer (cards) 16 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗