TanroDictionary Sổ từ

客 きゃく

KHÁCH

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. khách, khách đến chơidanh từ
  2. khách hàng, người mua, khán giả, du khách, hành kháchdanh từ
  3. đếm bộ đồ dùng tiếp khách (chén, bát...)trợ số từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. guest; visitordanh từ
  2. customer; client; shopper; spectator; audience; tourist; sightseer; passengerdanh từ
  3. counter for containers used to entertain gueststrợ số từ
  4. patrondanh từ

Cách dùng

"Khách; khách hàng": 「客が来る」 — có khách đến; 「お客様」 — quý khách (kính ngữ, dùng trong kinh doanh); 「客席」 — ghế khán giả; 「常連客」 — khách quen. Phân biệt 客 (khách nói chung) với 顧客 (khách hàng, văn viết kinh doanh).

Ví dụ

  1. 週末は店に客が多い。

    Cuối tuần cửa hàng đông khách.

  2. 今夜は家に客が来るので掃除しなければならない。

    Tối nay nhà có khách nên phải dọn dẹp.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「客」

客

まろうど

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ guest, visitor
  2. danh từ foreigner, outsider

Ví dụ

  • 薬師は常のもあれど客の今の薬師貴かりけり やくしはつねのもあれどまろうどのいまのやくしたかかりけりThough the Apothecary is always there, the visitors today are treasuring him.
  • 此の敬ふべき客の為に辛くも一条の道を開けり。 このうやまふべきまろうどのためにからくもいちじょうのみちをあけり。We have made every effort to make way for this esteemed guest.
  • 高麗の客に朝に饗へたまふ こまのまらうとにみかとにあへたまふA morning feast for the Goryeo foreigners.

Chữ Hán trong từ

客
KHÁCH On: キャク、カク Kun: – guest; visitor; customer; client 9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

客

まれびと

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ khách từ phương xa
  2. danh từ thần linh mang phúc từ cõi thần

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ visitor from afar
  2. danh từ joy-bringing spirit from the divine realms

Chữ Hán trong từ

客
KHÁCH On: キャク、カク Kun: – guest; visitor; customer; client 9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

客

Nghĩa tiếng Việt

  1. chữ Hán Dạng chữ Hán của khách.