TanroDictionary Sổ từ

射殺 しゃさつ

XẠ SÁT

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự bắn chếtdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. shooting to deathdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Bắn chết": 「射殺する」 — bắn chết; 「射殺される」 — bị bắn chết. Tin tức về tội phạm, chiến tranh.

Ví dụ

  1. 容疑者は警察に射殺された。

    Nghi phạm bị cảnh sát bắn chết.

  2. 町に出たクマが射殺された。

    Con gấu xuất hiện trong thị trấn đã bị bắn hạ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「射殺」

射殺

しゃさつする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ shoot to death

Chữ Hán trong từ

射
XẠ, DẠ, DỊCH On: シャ Kun: い.る、さ.す、う.つ shoot; shine into; onto; archery 10 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
殺
SÁT, SÁI, TÁT On: サツ、サイ、セツ Kun: ころ.す、-ごろ.し、そ.ぐ、あや.める kill; murder; butcher; slice off; split; diminish; reduce; spoil 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗