a general, admiral, or other high-ranking officer, especially of the Japan Self-Defense Forcesdanh từ
a rank in the 近衛府 (Konoe-fu, “office of the imperial guard during the Nara period”)danh từ
military rankaffix
take, holdaffix
from now on, in the futureaffix
a female given nametên riêng
Cách dùng
"Tướng, người chỉ huy": 「一軍の将」 — tướng của một đạo quân; thành ngữ 「将を射んと欲すればまず馬を射よ」 — muốn bắn tướng trước bắn ngựa. Đọc しょう, văn trang trọng; thường dùng 大将, 将軍.
Ví dụ
彼は一軍の将として兵を率いた。
Ông ấy chỉ huy binh lính với tư cách là tướng một đạo quân.
THƯƠNG, TƯƠNG, TƯỚNGOn: ショウ、ソウKun: まさ.に、はた、まさ、ひきい.る、もってleader; commander; general; admiral; or; and again; soon; from now on; just about10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6Học chữ này trên Kanjiyo ↗
将
すすむ
NhậtÍt dùng
Nghĩa tiếng Anh
tên riênga male given name
Chữ Hán trong từ
将
THƯƠNG, TƯƠNG, TƯỚNGOn: ショウ、ソウKun: まさ.に、はた、まさ、ひきい.る、もってleader; commander; general; admiral; or; and again; soon; from now on; just about10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6Học chữ này trên Kanjiyo ↗
将
まさる
NhậtÍt dùng
Nghĩa tiếng Anh
tên riênga male given name
Chữ Hán trong từ
将
THƯƠNG, TƯƠNG, TƯỚNGOn: ショウ、ソウKun: まさ.に、はた、まさ、ひきい.る、もってleader; commander; general; admiral; or; and again; soon; from now on; just about10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6Học chữ này trên Kanjiyo ↗
将
ひとし
NhậtÍt dùng
Nghĩa tiếng Anh
tên riênga male given name
Chữ Hán trong từ
将
THƯƠNG, TƯƠNG, TƯỚNGOn: ショウ、ソウKun: まさ.に、はた、まさ、ひきい.る、もってleader; commander; general; admiral; or; and again; soon; from now on; just about10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6Học chữ này trên Kanjiyo ↗
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm