TanroDictionary Sổ từ

将 しょう

TƯỚNG

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. tướng, tướng quân, người chỉ huydanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. commander; general; leaderdanh từ
  2. a commanderdanh từ
  3. a general, admiral, or other high-ranking officer, especially of the Japan Self-Defense Forcesdanh từ
  4. a rank in the 近衛府 (Konoe-fu, “office of the imperial guard during the Nara period”)danh từ
  5. military rankaffix
  6. take, holdaffix
  7. from now on, in the futureaffix
  8. a female given nametên riêng

Cách dùng

"Tướng, người chỉ huy": 「一軍の将」 — tướng của một đạo quân; thành ngữ 「将を射んと欲すればまず馬を射よ」 — muốn bắn tướng trước bắn ngựa. Đọc しょう, văn trang trọng; thường dùng 大将, 将軍.

Ví dụ

  1. 彼は一軍の将として兵を率いた。

    Ông ấy chỉ huy binh lính với tư cách là tướng một đạo quân.

  2. 優れた将は部下を大切にする。

    Một vị tướng giỏi luôn quý trọng cấp dưới.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「将」

将

はた

Nghĩa tiếng Việt

  1. trạng từ hoặc, hay là
  2. trạng từ hơn nữa, cũng
  3. trạng từ (cổ) có lẽ, biết đâu
  4. trạng từ (cổ) dù vậy, dẫu sao
  5. trạng từ (cổ) tuy nhiên, nhưng

Nghĩa tiếng Anh

  1. trạng từ or; otherwise
  2. trạng từ furthermore; also
  3. trạng từ perhaps; by some chance; possibly
  4. trạng từ that being said; be that as it may
  5. trạng từ however; but
  6. trạng từ not to mention; needless to say
  7. trạng từ as expected; sure enough
  8. trạng từ really; at all

Chữ Hán trong từ

将
THƯƠNG, TƯƠNG, TƯỚNG On: ショウ、ソウ Kun: まさ.に、はた、まさ、ひきい.る、もって leader; commander; general; admiral; or; and again; soon; from now on; just about 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

将

すすむ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name

Chữ Hán trong từ

将
THƯƠNG, TƯƠNG, TƯỚNG On: ショウ、ソウ Kun: まさ.に、はた、まさ、ひきい.る、もって leader; commander; general; admiral; or; and again; soon; from now on; just about 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

将

まさる

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name

Chữ Hán trong từ

将
THƯƠNG, TƯƠNG, TƯỚNG On: ショウ、ソウ Kun: まさ.に、はた、まさ、ひきい.る、もって leader; commander; general; admiral; or; and again; soon; from now on; just about 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

将

ひとし

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name

Chữ Hán trong từ

将
THƯƠNG, TƯƠNG, TƯỚNG On: ショウ、ソウ Kun: まさ.に、はた、まさ、ひきい.る、もって leader; commander; general; admiral; or; and again; soon; from now on; just about 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗